越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“cuộc chiến” (1)
cuộc chiến
英语
名war, conflict
Cuộc chiến bắt đầu vào ngày 28/2.
The war started on February 28.
相关词“cuộc chiến” (0)
未找到相关词。
短语“cuộc chiến” (10)
Cuộc chiến diễn ra rất khốc liệt.
The battle was very fierce.
Cuộc chiến bắt đầu vào ngày 28/2.
The war started on February 28.
Họ sẽ bay tới Thụy Sĩ để lánh nạn cho đến khi cuộc chiến kết thúc.
They will fly to Switzerland to take refuge until the war ends.
Các thành viên liên minh quân sự này không muốn tham gia cuộc chiến chống lại Iran.
Members of this military alliance do not want to participate in the war against Iran.
Iran yêu cầu thiết lập các cơ chế cụ thể để đảm bảo cuộc chiến chống lại Iran không tái diễn.
Iran demands the establishment of specific mechanisms to ensure that the war against Iran does not recur.
Iran yêu cầu thiết lập các cơ chế cụ thể để đảm bảo cuộc chiến chống lại Iran không tái diễn.
Iran demands the establishment of specific mechanisms to ensure that the war against Iran does not recur.
Trong cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang.
In the war against the armed group.
Cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang Hezbollah.
The war against the armed group Hezbollah.
Mục tiêu của chúng ta là giành chiến thắng trong mọi cuộc chiến tranh.
Our goal is to win in every war.
Cuộc chiến đã đẩy giá dầu và các sản phẩm phụ đi kèm tăng cao.
The war pushed up the prices of oil and related by-products.
